Đang Tải Dữ Liệu....
Phiếu điều tra cơ quan quản lý | PHIẾU ĐIỀU TRA DOANH NGHIỆP
I. THÔNG TIN CHUNG:
Tỉnh thành phố:
1. Tổ chức quản lý:
2. Địa chỉ liên hệ:
3. Họ tên người điền thông tin:
4. Chức vụ:
5. Điện thoại:
6. Email:
II. TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP KHẨU CỦA ĐỊA PHƯƠNG (dành cho Sở Công Thương)
7. Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa
Chỉ tiêu Năm 2019 Quý 1/2020
Giá trị (triệu USD) So 2018 (%) Các mặt hàng, thị trường chủ yếu Giá trị (triệu USD) So quý 1/2019 (%) Các mặt hàng, thị trường chủ yếu
7.1. Tổng KNXK của địa phương
7.2. XK sang các nước CPTPP
7.2.1. Ốt-xtrây-li-a Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
7.2.2. Mêhicô Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
7.2.3. Ca-na-đa Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
7.2.4. Nhật Bản Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
7.2.5. Ma-lay-si-a Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
7.2.6. Niu Di-lân Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
7.2.7. Xinh-ga-po Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
7.2.8. Chi-lê Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
7.2.9. Bru-nây Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
7.2.10. Pê-ru Sử dụng ưu đãi từ Hiệp định CPTPP
Không sử dụng ưu đãi từ CPTPP
8. Kim ngạch xuất khẩu 05 mặt hàng tiêu biểu sang các nước thành viên CPTPP:
Mặt hàng Năm 2019 Quý 1/2020
Giá trị (triệu USD) So 2018 (%) Giá trị (triệu USD) So quý 1/2019 (%)
9. Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa
Chỉ tiêu Năm 2019 Quý 1/2020
Giá trị (triệu USD) So 2018 (%) Liệt kê mặt hàng, thị trường chủ yếu Giá trị (triệu USD) So quý 1/2019 (%) Liệt kê mặt hàng, thị trường chủ yếu
9.1. Tổng KNNK của địa phương
9.2. NK từ các nước CPTPP
10. Kim ngạch nhập khẩu 05 mặt hàng tiêu biểu từ các nước thành viên CPTPP:
Mặt hàng Năm 2019 Quý 1/2020
Giá trị (triệu USD) So 2018 (%) Giá trị (triệu USD) So quý 1/2019 (%)
11. Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
Chỉ tiêu Năm 2019 Quý 1/2020
Giá trị (triệu USD) So 2018 (%) Liệt kê lĩnh vực, thị trường chủ yếu Giá trị (triệu USD) So quý 1/2019 (%) Liệt kê lĩnh vực, thị trường chủ yếu
11.1. Tổng FDI vào địa phương
11.2. FDI từ các nước CPTPP
11.2.1. Ốt-xtrây-li-a
11.2.2. Mê-hi-cô
11.2.3. Ca-na-đa
11.2.4. Nhật Bản
11.2.5. Ma-lay-si-a
11.2.6. Niu Di-lân
11.2.7. Xinh-ga-po
11.2.8. Chi-lê
11.2.9. Bru-nây
11.2.10. Pê-ru
III. CÔNG TÁC THỰC HIỆN CÁC CAM KẾT CPTPP TẠI ĐỊA PHƯƠNG
12. Quý cơ quan đã tổ chức phổ biến và tập huấn về Hiệp định CPTPP như thế nào?
  •  
    Nguyên nhân chưa tổ chức:
  •  
    Hình thức Số lượng Đánh giá hiệu quả của hình thức đã tổ chức
13. Quý cơ quan có thiết lập đầu mối thông tin về Hiệp định CPTPP:
Ghi rõ thời điểm, hình thức:
Ghi rõ nguyên nhân:
14. Các văn bản của địa phương đã ban hành hoặc được sửa đổi về việc thực hiện Hiệp định CPTPP:
Tên văn bản Lĩnh vực Thời gian ban hành
15. Các chương trình, cơ chế, hình thức hỗ trợ, nâng cao năng lực cạnh tranh cho các ngành hàng, doanh nghiệp của địa phương:
Tên chương trình/cơ chế, hình thức Ghi rõ
16. Quý cơ quan có triển khai các chính sách phát triển nguồn nhân lực của doanh nghiệp trên địa bàn phục vụ việc tận dụng các cam kết CPTPP không?
Kể tên một vài chính sách (nếu có):
17. Khó khăn, thuận lợi của các doanh nghiệp tại địa phương trong việc tận dụng các ưu đãi của Hiệp định CPTPP?
Tên nước Khó khăn/thuận lợi
Ôt-xtrây-lia
Bru-nây
Ca-na-đa
Chi-lê
Ma-lai-xi-a
Mê-hi-cô
Niu-di-lân
Nhật Bản
Pê-ru
Xinh-ga-po
19. Kinh phí sử dụng cho Kế hoạch thực hiện Hiệp định CPTPP của địa phương
  Kinh phí (triệu đồng) So với nhu cầu (% so với nhu cầu) Nguồn cấp (chọn phương án nào thì viết số tương ứng)
(1) Từ ngân sách cấp riêng cho Kế hoạch thực hiện
(2) Cân đối từ nguồn thường xuyên
(3) Xã hội hóa
Năm 2019
Năm 2020
20. Đề xuất, kiến nghị của Quý cơ quan nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện CPTPP